Thuật ngữ tiếng Pháp trên mỹ phẩm

Khi chị em phụ nữ đi mua mỹ phẩm, điều quan trọng nên làm đầu tiên là xem thành phần có trong loại mỹ phẩm đó, đôi khi nhà sản xuất không chỉ ghi tiếng Anh mà cả tiếng Pháp xen lẫn vào.
Nên các bạn cũng cần nắm một số thành phần thông dụng thường được ghi bằng tiếng pháp sau đây.

Một vài từ tiếng Pháp thường gặp trên nhãn các mỹ phẩm.

1. Nutri:
Dưỡng chất, được sử dụng nhiều trong các loại kem dưỡng da.
2. Dé maquillant:
Sản phẩm tẩy trang – chủ yếu sử dụng trên các sản phẩm tẩy trang.
3. Douceur:
Sản phẩm dành cho da mẫn cảm và da khô.
4. Tonique:
Nước thoa ngoài da.
5. Raffermissant:
Làm chắc da, được sử dụng nhiều trong sản phẩm mang lại độ đàn hồi.
thuat-ngu-tieng-pham-tren-my-pham.jpg6. Blanc-Blancheur:
Được sử dụng nhiều trong sản phẩm làm trắng da.
7. Sérum :
Tinh dầu, được sử dụng nhiều trong dung dịch làm đẹp da nồng độ cao.
8. Émulsion:
“dung dịch dầu” , thường gặp trên sản phẩm lotion mang cảm giác nhẹ nhàng sau khi sử dụng.
9. Hydra-Hydro:
“Thủy phần” thường gặp trên sản phẩm mang cảm giác mát lạnh sau khi sử dụng.
10. Hydratant:
Ý nghĩa cung cấp nước cho da thường sử dụng trên sản phẩm giữ ẩm: -yeux: sử dụng trên sản phẩm liên quan dành cho mắt.
11. Crème:
“kem” , sử dụng trên sản phẩm kem dưỡng da.
12. Fluide:
Dung dịch, được sử dụng trên sản phẩm có thành phần nước nhiều hơn dầu.
13. Yeux
Sử dụng trên sản phẩm liên quan dành cho mắt.
Xem thêm:

Các từ ngữ biểu thị thành phần của mỹ phẩm

Thuật ngữ mỹ phẩm bạn cần biết

Một số thuật ngữ trên các sản phẩm mỹ phẩm

Đánh giá bài viết này

Được tìm kiếm: da mặt tiếng pháp là gì (1)

Tìm hiểu thêm: ,
Thích bài này:   
   FB Misskhue:

Bình luận

Scroll to top